Hiện nay niềng răng thường có 2 sự lựa chọn chính là niềng răng bằng mắc cài kim loại và niềng răng mắc cài sứ. Đây là hai phương pháp vừa đảm bảo tính hiệu quả sau niềng răng cao vừa an toàn và nhanh chóng.
Niềng răng mắc cài sứ là sự lựa chọn phổ biến hiện nay, ưu điểm của phương pháp này là tính thẩm mỹ cao, độ ma sát trên bề mặt răng không cao nên khả năng di chuyển chậm hơn và dễ bị sút nên thời gian điều trị niềng răng cũng lâu hơn so với mắc cài thường. Chi phí cũng cao hơn.
Mắc cài niềng răng sứ gồm 2 loại: Mắc cài sứ cổ điển và mắc cài sứ tự động
Mắc cài niềng răng sứ cổ điển: cũng như mắc cài bằng kim loại, bác sĩ sẽ dùng dây thun buộc vào dây cung để cố định mắc cài. Do vậy bạn phải đến gặp bác sĩ để kiểm tra dây cung có bị sút hay không, nếu có thì phải điều chỉnh kịp thời để phòng tránh những vấn đề rắc rối về sau. Chi phí mắc cài này không cao bằng mắc cài sứ tự động.
Mắc cài tự động (mắc cài tự khóa): được cải tiến hơn nhiều nên có ưu điểm cho kết quả nhanh chóng, hiệu quả đạt cao hơn so với mắc cài sứ cổ điển. Loại mắc cài tự động là sự kết hợp của dây cung hiện đại nên kết quả cao hơn và độ tin cậy tốt hơn. Đồng thời, nắp trượt tự động thiết kế trên phần cánh mắc cài như là một nắp đậy để giữ dây cung vào khe mắc cài chắc chắn hơn. Do có nắp trượt tự động nên không cần dùng thun buộc, chính vì vậy hạn chế được hiện tượng đau nhức cho người dùng, đồng thời thời gian niềng răng cũng nhanh hơn vì không mất thời gian thay dây thun.
Mặc dù vậy, mắc cài sứ cũng không phù hợp với tất cả mọi người, đặc biệt với những người có hàm cắn sâu. Đối với những người thường xuyên tập luyện thể thao thì nên niềng răng bằng mắc cài kim loại sẽ chắc chắn hơn vì mắc cài sứ thường được gắn trên răng và dùng chất kết dính cùng ánh sáng Halogen để tạo tính thẩm mỹ nên không mạnh mẽ như niềng răng bằng kim loại.
Niềng răng mắc cài kim loại có 2 loại: mắc cài tự động và mắc cài kim loại thường
Mắc cài tự động: có ưu điểm là hiện đại, nhanh chóng và hiệu quả rất cao so với mắc cài kim loại truyền thống. Đó là sự kết hợp tuyệt vời giữa mắc cài kim loại tự động cùng dây cung hiện đại nên kết quả tốt hơn, và thời gian gặp bác sĩ cũng ít hơn. Để di chuyển răng, một nắp trượt trên phần cánh mắc cài như là một nắp đậy để giữ chắc dây cung vào khe mắc cài.
Mắc cài kim loại thường (cổ điển): thường được dùng cho trẻ em vì trẻ em khi đeo mắc cài niềng răng nhu cầu thẩm mỹ không đòi hỏi cao như người lớn. Hơn nữa chi phí loại mắc cài này cũng thấp nhất so với các loại mắc cài trên và thời gian điều trị so với mắc cài sứ cũng nhanh hơn. Sau đây là bảng giá niềng răng mắc cài tại trung tâm Nha Khoa Đăng Lưu cho bạn đọc tham khảo:
| NIỀNG RĂNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 1 | 27.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 2 | 36.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 3 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 1 | 37.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 2 | 45.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 3 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 1 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 2 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 3 | 53.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 1 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 2 | 60.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 3 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 1 | 42.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 2 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 3 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 1 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 2 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 3 | 69.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 1 | 43.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 2 | 52.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 3 | 56.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 1 | 3.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 2 | 5.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 3 | 7.000.000 |
| Bôi flour tái khoáng hóa men răng (sau chỉnh nha) | 400.000/lần |
| NIỀNG RĂNG MẶT TRONG | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 2D | 80.000.000 – 100.000.000 |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 3D | 120.000.000 – 140.000.000 |
| NIỀNG RĂNG KHÔNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng Invisalign Lite | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 1 | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 2 | 90.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Essential | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Moderate | 100.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-3 | 110.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-5 | 120.000.000 |
| Invisalign Palatal Expander (nông rộng) | 30.000.000/1 hàm |
| Niềng răng Singalign – Đơn giản | 25.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Trung bình | 30.000.000 – 35.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Phức tạp | 50.000.000 |
| Khay duy trì Vivera – 1 cặp | 5 triệu |
| Khay duy trì Vivera – Combo 3 cặp | 15 triệu |
| NIỀNG RĂNG TĂNG TRƯỞNG | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/ĐƠN VỊ |
| Niềng răng tăng trưởng cho trẻ (6-11 tuổi) | 10.000.000 – 20.000.000/Liệu trình |
| KHÍ CỤ ĐI KÈM (Tùy trường hợp cần dùng đến) | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/ĐƠN VỊ |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên | 6.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới | 6.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên | 8.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới | 8.000.000/Hàm |
| Minivis thường | 2.000.000/Vis |
| Minivis gò má/ Vis góc hàm | 4.000.000/Vis |












