Kỹ thuật niềng răng hiện nay được chia làm 2 loại: niềng răng mắc cài truyền thống và niềng răng không mắc cài. Niềng răng mắc cài ra đời từ lâu và được nhiều người sử dụng, đặc biệt với những người có mức độ răng lệch lạc khá lớn, hay bị hô vẩu quá nặng thì niềng răng mắc cài là giải pháp bền chắc hơn cả. Các loại mắc cài phổ biến hiện nay là mắc cài kim loại, mắc cài sứ, mắc cài tự khóa, mắc cài mặt lưỡi. Giá các loại niềng răng mắc cài hết bao nhiêu?

Niềng răng mắc cài kim loại có giá khá thấp
Mắc cài kim loại
Là loại mắc cài khá phổ biến và được sử dụng nhiều nhất hiện nay. Mắc cài được thiết kế bằng thép không gỉ kết hợp cùng dây cung bằng cao su nên khả năng đàn hồi cao và giữ khung tốt nên định hình cấu trúc cho hàm răng rất chắc chắn. Loại mắc cài này thiết kế khá mạnhh, chính vì vậy thời gian đầu điều trị bạn sẽ có cảm giác hơi khó chịu tại môi và má, nhưng chỉ sau 1 tuần cảm giác đó sẽ biến mất. Chi phí của niềng răng mắc cài kim loại là từ 27 – 40 triệu.

Giá các loại niềng răng tùy theo mắc cài
Mắc cài sứ
Niềng răng mắc cài bằng sứ được thiết từ vật liệu tốt, làm từ hợp kim sứ cùng một số vật liệu vô cơ khác, do vậy màu sắc sẽ cùng với màu của răng nên tính thẩm mỹ cao hơn so với niềng răng bằng mắc cài kim loại. Tuy nhiên, lực tác động của mắc cài sứ “kém hơn” so với mắc cài kim loại nên thời gian điều trị niềng răng sẽ dài hơn. Do vậy, với những người răng mọc lệch phức tạp thì bác sĩ thường khuyến cáo không nên sử dụng loại mắc cài này. Chi phí của mắc cài sứ là từ 40 – 53 triệu.

Niềng răng mắc cài bằng sứ được thiết từ vật liệu tốt
Mắc cài tự khóa
Là mắc cài được thiết kế dựa trên mắc cài cố định nhưng cải tiến bằng nắp trượt tự động, từ đó dây cung được giữ chặt vào khe của mắc cài, chính vì vậy các răng sẽ được cố định chắc chắn hơn. Đồng thời bạn không phải mất nhiều thời gian để gặp bác sĩ để di chuyển điều chỉnh dây cung. Tuy nhiên, mắc cài tự khóa có cấu trúc khá phức tạp nên rất dễ bị lộ khi bạn nói hoặc cười, nhưng hạn chế được cảm giác đau đớn cho bạn nhiều hơn so với hai loại mắc cài trên. Chi phí mắc cài tự khóa có giá từ 37 – 49 triệu.
Hiện tại Nha Khoa Đăng Lưu áp dụng bảng giá niềng răng như sau của từng loại mắc cài để bệnh nhân tham khảo và lựa chọn cho mình một cách điều trị tốt. Bạn có thể xem tham khảo bảng giá sau đây.
| NIỀNG RĂNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 1 | 27.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 2 | 36.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 3 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 1 | 37.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 2 | 45.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 3 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 1 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 2 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 3 | 53.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 1 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 2 | 60.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 3 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 1 | 42.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 2 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 3 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 1 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 2 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 3 | 69.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 1 | 43.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 2 | 52.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 3 | 56.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 1 | 3.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 2 | 5.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 3 | 7.000.000 |
| Bôi flour tái khoáng hóa men răng (sau chỉnh nha) | 400.000/lần |
| NIỀNG RĂNG MẶT TRONG | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 2D | 80.000.000 – 100.000.000 |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 3D | 120.000.000 – 140.000.000 |
| NIỀNG RĂNG KHÔNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng Invisalign Lite | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 1 | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 2 | 90.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Essential | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Moderate | 100.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-3 | 110.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-5 | 120.000.000 |
| Invisalign Palatal Expander (nông rộng) | 30.000.000/1 hàm |
| Niềng răng Singalign – Đơn giản | 25.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Trung bình | 30.000.000 – 35.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Phức tạp | 50.000.000 |
| Khay duy trì Vivera – 1 cặp | 5 triệu |
| Khay duy trì Vivera – Combo 3 cặp | 15 triệu |
| NIỀNG RĂNG TĂNG TRƯỞNG | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/ĐƠN VỊ |
| Niềng răng tăng trưởng cho trẻ (6-11 tuổi) | 10.000.000 – 20.000.000/Liệu trình |
| KHÍ CỤ ĐI KÈM (Tùy trường hợp cần dùng đến) | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/ĐƠN VỊ |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên | 6.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới | 6.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên | 8.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới | 8.000.000/Hàm |
| Minivis thường | 2.000.000/Vis |
| Minivis gò má/ Vis góc hàm | 4.000.000/Vis |










