Niềng răng không những giúp bạn thoải mái hơn với khuôn mặt và nụ cười thẩm mỹ mà còn đảm bảo chức năng ăn nhai của bạn tốt hơn. Chính vì vậy niềng răng giúp cho sức khỏe của bạn tốt hơn và phòng ngừa các bệnh lý về răng miệng. Mọi người cần tìm hiểu các vấn đề cần biết khi niềng răng để chuẩn bị cho mình một kiến thức cụ thể.
Thời gian thích hợp để niềng răng
Nhiều phụ huynh thấy con em mình có hiện tượng răng lệch lạc và muốn niềng răng để định hình khuôn mặt của trẻ về sau nhưng không biết nên niềng răng lứa tuổi nào là thích hợp. Độ tuổi từ 12-15 tuổi là thích hợp nhất để niềng răng vì xương của trẻ ở giai đoạn này đang phát triển nên việc mang mắc cài sẽ dễ dàng điều chỉnh các răng theo vị trí đã định sẵn và thay đổi cấu trúc xương hàm cũng dễ dàng hơn. Đó là lý do niềng răng cho trẻ em bao giờ cũng nhanh hơn và hiệu quả hơn so với niềng răng ở người trưởng thành.
Thời gian niềng răng thường kéo dài từ 12-24 tháng nhưng có thể nhanh hơn hoặc kéo dài hơn tùy theo mức độ lệch lạc của răng, cấu trúc xương hàm và loại mắc cài mà bạn chọn.
Trước khi niềng răng bác sĩ phải kiểm tra tình trạng răng miệng của bạn như thế nào, xem có mắc các bệnh như viêm lợi, sưng nướu hay không. Nếu có thì bác sĩ sẽ điều trị kịp thời trước khi niềng răng để không ảnh hưởng đến hiệu quả sau này. Để niềng răng, bác sĩ sẽ dùng sợi thép đan xen từ đó tạo lực siết chặt mắc cài để di chuyển răng. Trong thời gian mang mắc cài bạn sẽ có cảm giác hơi ê buốt từ 3-5 ngày đầu tiên nhưng sau đó cảm giác này sẽ biến mất và bạn sẽ trở nên quen thuộc với mắc cài niềng răng.
Các phương pháp niềng răng hiện nay
Niềng răng ngày càng có nhiều cải tiến với nhiều mắc cài hiện đại hơn so với trước đây. Có 2 loại niềng răng là niềng răng bằng mắc cài cố định (bằng mắc cài kim loại, mắc cài sứ, mắc cài tự buộc, mắc cài mặt lưỡi) và niềng răng không mắc cài. Mức chi phí của niềng răng không mắc cài cao hơn so với niềng răng mắc cài cố định. Niềng răng mắc cài sứ giá bao nhiêu?
Mỗi loại niềng răng có giá khác nhau
Bạn có thể tham khảo bảng chi phí chi tiết niềng răng của Nha Khoa Đăng Lưu sau đây để có sự lựa chọn thích hợp cho mình:
| NIỀNG RĂNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 1 | 27.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 2 | 36.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox truyền thống – Mức độ 3 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 1 | 37.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 2 | 45.000.000 |
| Niềng răng mắc cài Inox tự đóng – Mức độ 3 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 1 | 40.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 2 | 49.000.000 |
| Niềng răng mắc cài sứ truyền thống – Mức độ 3 | 53.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 1 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 2 | 60.000.000 |
| Niềng răng mắc sài sứ tự đóng – Mức độ 3 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 1 | 42.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 2 | 51.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê – Mức độ 3 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 1 | 55.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 2 | 64.000.000 |
| Niềng răng mắc cài pha lê tự đóng – Mức độ 3 | 69.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 1 | 43.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 2 | 52.000.000 |
| Niềng răng mắc cài cánh cam cải tiến – Mức độ 3 | 56.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 1 | 3.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 2 | 5.000.000 |
| Chi phí răng ngầm (chỉnh nha tính riêng) – Mức độ 3 | 7.000.000 |
| Bôi flour tái khoáng hóa men răng (sau chỉnh nha) | 400.000/lần |
| NIỀNG RĂNG MẶT TRONG | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 2D | 80.000.000 – 100.000.000 |
| Niềng răng mắc Cài Mặt Trong 3D | 120.000.000 – 140.000.000 |
| NIỀNG RĂNG KHÔNG MẮC CÀI | GIÁ NIÊM YẾT (VND) |
| Niềng răng Invisalign Lite | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 1 | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign First – Giai đoạn 2 | 90.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Essential | 70.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Moderate | 100.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-3 | 110.000.000 |
| Niềng răng Invisalign Comprehensive-5 | 120.000.000 |
| Invisalign Palatal Expander (nông rộng) | 30.000.000/1 hàm |
| Niềng răng Singalign – Đơn giản | 25.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Trung bình | 30.000.000 – 35.000.000 |
| Niềng răng Singalign – Phức tạp | 50.000.000 |
| Khay duy trì Vivera – 1 cặp | 5 triệu |
| Khay duy trì Vivera – Combo 3 cặp | 15 triệu |
| NIỀNG RĂNG TĂNG TRƯỞNG | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/ĐƠN VỊ |
| Niềng răng tăng trưởng cho trẻ (6-11 tuổi) | 10.000.000 – 20.000.000/Liệu trình |
| KHÍ CỤ ĐI KÈM (Tùy trường hợp cần dùng đến) | GIÁ NIÊM YẾT (VND)/ĐƠN VỊ |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm trên | 6.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng cố định – Hàm dưới | 6.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm trên | 8.000.000/Hàm |
| Ốc Nông Rộng tháo lắp – Hàm dưới | 8.000.000/Hàm |
| Minivis thường | 2.000.000/Vis |
| Minivis gò má/ Vis góc hàm | 4.000.000/Vis |












